🌸
Đang tải nội dung...
Mirai đang chuẩn bị bài học cho bạn nhé!
Biên tập viên NIPIKO

1)
外国
へりょこうに行ったことがありますか。
2) いま
四月
です。
3)
先月
からうんどうをはじめました。
4) きょうは
八日
です。
5) 時間は
半分
しかかかりません。
1) 4.
2) 1.
3) 4.
4) 1.
5) 3.
Dịch nghĩa:
1) 外国(がいこく)へりょこうに行ったことがありますか。
Bạn có từng đi du lịch nước ngoài lần nào chưa?
2) いま四月(しがつ)です。
Bây giờ là tháng 4.
3) 先月(せんげつ)からうんどうをはじめました。
Tôi đã bắt đầu tập thể dục từ tháng trước.
4) きょうは八日(ようか)です。
Hôm nay là ngày 8.
5) 時間は半分(はんぶん)しかかかりません。
Chỉ cần tốn một nửa thời gian thôi.
Từ khóa bài viết
Khám phá trọn bộ bài học tương tác, hội thoại thực tế tại combini, tàu điện và văn hóa Nhật Bản.