🌸
Đang tải nội dung...
Mirai đang chuẩn bị bài học cho bạn nhé!
Biên tập viên NIPIKO

1)
来月
までにぜんぶ読みます。
2) ここがいちばん大きい
教室
です。
3)
兄弟
はいません。
4) このまちは
工場
が多いです。
5) あしたも
仕事
をしますか。
1) 2.
2) 2.
3) 3.
4) 4.
5) 2.
Dịch nghĩa:
1) 来月(らいげつ)までにぜんぶ読みます。
Đến tháng sau tôi sẽ đọc hết chỗ này.
2) ここがいちばん大きい教室(きょうしつ)です。
Đây là lớp học rộng nhất.
3) 兄弟(きょうだい)はいません。
Tôi không có anh chị em.
4) このまちは工場(こうじょう)が多いです。
Thị trấn này có nhiều nhà máy.
5) あしたも仕事(しごと)をしますか。
Ngày mai bạn có làm việc không?
Từ khóa bài viết
Khám phá trọn bộ bài học tương tác, hội thoại thực tế tại combini, tàu điện và văn hóa Nhật Bản.