🌸
Đang tải nội dung...
Mirai đang chuẩn bị bài học cho bạn nhé!
Biên tập viên NIPIKO

1)
質問
があれば聞いてください。
2)
写真
をとるのがしゅみです。
3)
夕飯
は何にしますか。
4) わたしのコートは
茶色
です。
5) しっかり
勉強
してください。
1) 2.
2) 4.
3) 1.
4) 3.
5) 3.
Dịch nghĩa:
1) 質問(しつもん)があれば聞いてください。
Nếu có câu hỏi gì thì cứ hỏi tôi nhé!
2) 写真(しゃしん)をとるのがしゅみです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
3) 夕飯(ゆうはん)は何にしますか。
Tối nay mình ăn gì đây?
4) わたしのコートは茶色(ちゃいろ)です。
Áo khoác của tôi màu nâu.
5) しっかり勉強(べんきょう)してください。
Hãy học hành chăm chỉ vào.
Từ khóa bài viết
Khám phá trọn bộ bài học tương tác, hội thoại thực tế tại combini, tàu điện và văn hóa Nhật Bản.