🌸
Đang tải nội dung...
Mirai đang chuẩn bị bài học cho bạn nhé!
Biên tập viên NIPIKO

1) ちょっと
立って
ください。
2) スミスさんは
力
がつよいです。
3) うちの
外
がにぎやかです。
4)
白い
車がはしっています。
5) 学校は
駅
のすぐそばです。
1) 2.
2) 4.
3) 2.
4) 2.
5) 4.
Dịch nghĩa:
1) ちょっと立って(たって)ください。Xin hãy đứng lên một chút!
2) スミスさんは力(ちから)がつよいです。Anh Sumisu khỏe thật.
3) うちの外(そと)がにぎやかです。Bên ngoài nhà thì ồn ào.
4) 白い(しろい)車がはしっています。Có chiếc xe ô tô màu trắng đang chạy.
5) 学校は駅(えき)のすぐそばです。Trường học ngay cạnh nhà ga.
Từ khóa bài viết
Khám phá trọn bộ bài học tương tác, hội thoại thực tế tại combini, tàu điện và văn hóa Nhật Bản.