JLPT N5
JLPT N5: bài tập ngữ pháp (4)
() に 何 を い れ ま す か。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で く ださい。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) きのうは どこか ()...
NIPIKO · · 1 phút đọc

◆() に 何 を い れ ま す か。1・2・3・4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で ください。
◆Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( )
JLPT N5: bài tập ngữ pháp (4)
Đã trả lời 0/5 câu.
