NIPIKONIPIKO

JLPT N5

JLPT N5: bài tập ngữ pháp (7)

___ ★ ___ にはいるものはどれですか。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 からいちばんいいものをひとつえらんでください。Hãy chọn đáp án thích hợp từ dữ kiện 1.2.3.4 để điền vào chỗ dấu sao ___ ★ ___ . 1) わたし ______...

NIPIKO · · 1 phút đọc

JLPT N5: bài tập ngữ pháp (7)

◆___★___にはいるものはどれですか。1・2・3・4 からいちばんいいものをひとつえらんでください。Hãy chọn đáp án thích hợp từ dữ kiện 1.2.3.4 để điền vào chỗ dấu sao___★___.

1) わたし   ______   ______   ___★___   ______   はです。

  1. 1すき
  2. 2りょうり
  3. 3は
  4. 4が

2) ぎんこうは   ___★___   ______   ______   ______   あります。

  1. 1に
  2. 2となり
  3. 3の
  4. 4スーパー

3) A「すみません、ゆうびんきょくはどちらですか。」

B「このみちを   ___★___   ______   ______   ______   あります。」

行って
ひだりがわ
まっすぐ
に

4) ヤンさん   ___★___   ______   ______   ______   もらいました。

を
きれいな
に
はな

5) 出かける   ______   ______   ______   ___★___   行きます。

とき
もって
カメラ
を

Đáp án và dịch nghĩa: 

わたしはりょうり★がすきです。Tôi thích nấu ăn.

⇒ 4.

2) ぎんこうは★スーパーのとなりにあります。Ngân hàng thì bên cạnh siêu thị.

⇒ 4.

3)

A「すみません、ゆうびんきょくはどちらですか。」 Xin lỗi, cho tôi hỏi bưu điện ở đâu ạ?

B「このみちを★まっすぐ行ってひだりがわにあります。」Bạn đi thẳng đường này, bưu điện nằm bên phía tay trái.

⇒ 3.

4) ヤンさん★にきれいなはなをもらいました。Tôi được anh Yan tặng cho bó hoa rất đẹp.

⇒ 3.

5) 出かけるときカメラを★もって行きます。Tôi sẽ mang theo máy ảnh khi ra ngoài.

⇒ 2.

Xem thêm →