JLPT N5
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: mùa và thời tiết
Bốn mùa 季節 きせつ Mùa xuân 春 はる Photo: https://illustmint.com Mùa hè 夏 なつ…
NIPIKO · · 1 phút đọc

Bốn mùa 季節 きせつ
◆Mùa xuân 春 はる

◆Mùa hè 夏 なつ

◆Mùa thu 秋 あき

◆Mùa đông 冬 ふゆ

Thời tiết 天気 てんき
◆Trời quang/ thoáng đãng 晴れ はれ

◆Nhiều mây 曇り くもり

◆Mưa 雨 あめ

◆Tuyết 雪 ゆき

◆Gió 風 かぜ

◆Sấm sét 雷 かみなり

◆Bão 台風 たいふう

◆Mùa mưa 梅雨 つゆ

◆Độ ẩm 湿度 しつど

◆Nhiệt độ 気温 きおん

◆Tia tử ngoại 紫外線 しがいせん


