Tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: vị trí và phương hướng
Trong bài viết này, Nipiko xin mời các bạn tham khảo qua một số từ vựng đơn giản thuộc chủ đề vị trí và phương hướng nhé! 右 みぎ Bên phải…
NIPIKO · · 1 phút đọc

Trong bài viết này, Nipiko xin mời các bạn tham khảo qua một số từ vựng đơn giản thuộc chủ đề vị trí và phương hướng nhé!
◆右 みぎ Bên phải

◆左 ひだり Bên trái

◆前 まえ Phía trước

◆後ろ うしろ Phía sau

◆上 うえ Phía trên

◆下 した Phía dưới

◆先 さき Phía trước

◆手前 てまえ Trước mặt

◆向かい むかい Phía bên kia

◆隣 となり Bên cạnh

◆中 なか Ở trong

◆外 そと Ở ngoài

📰
Nguồn
Ảnh bìa: https://nihongopic.com
Nguồn ảnh
https://nihongopic.com


