
JLPT N5
JLPT N5: bài tập ngữ pháp (5)
() に 何 を い れ ま す か。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で く ださい。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) きょうはまだ何も( )。...
· 1 phút đọc
Chuyên mục

JLPT N5
() に 何 を い れ ま す か。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で く ださい。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) きょうはまだ何も( )。...
· 1 phút đọc

JLPT N5
______のことばはひらがなでどうかきますか。1・2・3・4からいちばんいいものをひとつえらんでください。Chọn từ hiragana tương ứng với chữ kanji được gạch dưới trong các đáp án 1・2・3・4. 1) あの 白 い たてものはレストランです。...
· 1 phút đọc

JLPT N5
() に 何 を い れ ま す か。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で く ださい。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) きのうは どこか ()...
· 1 phút đọc

JLPT N5
() に 何 を い れ ま す か。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 か ら い ち ば ん い い も の を ひ と つ え ら ん で く ださい。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) わ た し は い し ゃ...
· 1 phút đọc

JLPT N5
Bốn mùa 季節 きせつ Mùa xuân 春 はる Photo: https://illustmint.com Mùa hè 夏 なつ…
· 1 phút đọc

JLPT N5
41.~ほど~ない~: Không ... bằng Giải thích: Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2 Ví dụ: ベトナムは日本ほど寒くない。Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản....
· 8 phút đọc

JLPT N5
21. ~ ましょうか?~ :Tôi làm giúp...cho bạn/ anh/ chị nhé! Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác. Ví dụ: 重いですね。待ちましょうか?Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho...
· 8 phút đọc

JLPT N5
1 . ~ は ~ : thì, là, ở ~ は ~ [ thông tin truyền đạt] ~ N1 は N2 が Giải thích: Phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Trông tin truyền đạt thường đứng sau は Làm...
· 9 phút đọc

JLPT N5
Chào các bạn, Trong bài 3 vừa rồi chúng ta đã cùng ghi nhớ chữ cái Hiragana cũng như tiếng Nhật của những đồ dùng trong nhà bếp. Ở bài 4 này, hãy cùng Nipiko...
· 1 phút đọc

JLPT N5
Chào các bạn, Các bạn đã thuộc hết những từ vựng trong bài 1 và bài 2 chưa? Ở bài 3 này chúng ta sẽ thử ghi nhớ tên tiếng Nhật của 10 đồ dùng quen thuộc trong...
· 1 phút đọc

JLPT N5
( )に何をいれますか。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 からいちばんいいものをひとつえらんでください。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) 10時( )あいましょう。 に で を は 2) あたらしいじしょ(...
· 1 phút đọc

JLPT N5
( )に何をいれますか。 1 ・ 2 ・ 3 ・ 4 からいちばんいいものをひとつえらんでください。 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dấu ngoặc ( ) 1) それはわたし( )かさです。 を が の も 2) じてんしゃ(...
· 1 phút đọc