
Tiếng Nhật ứng dụng
Học tiếng Nhật qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả (Phần 2)
11. Rau hẹ tiếng Nhật là Nira / ニラ 12. Rau muống tiếng Nhật là Kuushinsai / 空芯菜 13. Bí ngòi tiếng Nhật là Zukkini /ズッキーニ 14. Hành tây tiếng Nhật là Tamanegi...
· 1 phút đọc
Chuyên mục