Tiếng Nhật ứng dụng
Từ vựng qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả ( Phần 1)
1. Cà rốt tiếng Nhật là にんじん / ninjin 2. Cà chua tiếng Nhật là トマト / tomato 3. Dưa leo tiếng Nhật là きゅうり / kyuuri 4. Khổ qua tiếng Nhật là ゴーヤ/ gooya...
NIPIKO · · 1 phút đọc

1. Cà rốt tiếng Nhật là にんじん / ninjin

2. Cà chua tiếng Nhật là トマト / tomato
3. Dưa leo tiếng Nhật là きゅうり / kyuuri
4. Khổ qua tiếng Nhật là ゴーヤ/ gooya
5. Bí đỏ tiếng Nhật là かぼちゃ/ kabocha
6. Cà tím tiếng Nhật là なす/ nasu
7. Măng tây tiếng Nhật là アスパラガス/ asuparagasu
8. Ớt chuông tiếng Nhật là ピーマン/ piiman
9. Đậu bắp tiếng Nhật là オクラ/ okura
10. Bắp cải tiếng Nhật là キャベツ/ kyabetsu

