NIPIKONIPIKO

Tiếng Nhật ứng dụng

Từ vựng qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả ( Phần 1)

1. Cà rốt tiếng Nhật là にんじん / ninjin 2. Cà chua tiếng Nhật là トマト / tomato   3. Dưa leo tiếng Nhật là きゅうり / kyuuri 4. Khổ qua tiếng Nhật là ゴーヤ/ gooya...

NIPIKO · · 1 phút đọc

Từ vựng qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả ( Phần 1)
Xem thêm →