NIPIKONIPIKO

Tiếng Nhật ứng dụng

Học tiếng Nhật qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả (Phần 2)

11. Rau hẹ tiếng Nhật là Nira / ニラ 12. Rau muống tiếng Nhật là Kuushinsai / 空芯菜 13. Bí ngòi tiếng Nhật là Zukkini /ズッキーニ 14. Hành tây tiếng Nhật là Tamanegi...

NIPIKO · · 1 phút đọc

Học tiếng Nhật qua ảnh: chủ đề rau, củ, quả (Phần 2)

11. Rau hẹ tiếng Nhật là Nira / ニラ

Hình ảnh bài viết NIPIKO

12. Rau muống tiếng Nhật là Kuushinsai / 空芯菜

Hình ảnh bài viết NIPIKO

13. Bí ngòi tiếng Nhật là Zukkini /ズッキーニ

Hình ảnh bài viết NIPIKO

14. Hành tây tiếng Nhật là Tamanegi /玉ねぎ

Hình ảnh bài viết NIPIKO

15. Rau ngò tiếng Nhật là Pakkuchi /パクチー

Hình ảnh bài viết NIPIKO

16. Củ cải trắng tiếng Nhật là Daikon /大根

Hình ảnh bài viết NIPIKO

17. Cải cúc tiếng Nhật là Shungiku / 春菊

Hình ảnh bài viết NIPIKO

18. Tía tô tiếng Nhật là Shiso /しそ


19. Bắp ngô tiếng Nhật là Toomorokoshi /とうもろこし

20. Nấm hương tiếng Nhật là Shiitake /しいたけ

◆Nguồn ảnh: internet

Xem thêm →